Giới thiệu
  • Giới thiệu
  • Danh mục chỉ số
  • Phương pháp tính
  • Nguyên tắc XD và quản lý
  • Thông tin công bố
STT Thị trường Chỉ số Số chứng khoán trong rổ Giá trị vốn hóa (Đồng)
1 Niêm yết Công nghiệp 121 18.428.546.589.835
2 Niêm yết HNX Index 380 77.390.167.165.405
3 Niêm yết HNX30 30 33.620.619.233.223
4 Niêm yết HNX30TRI 30 33.620.619.233.223
5 Niêm yết LARGE 48 55.796.590.622.480
6 Niêm yết MID/SMALL 332 21.593.576.542.925
7 Niêm yết Tài chính 24 13.592.174.150.895
8 Niêm yết Xây dựng 72 7.424.273.750.157
9 UPCoM HNXUPCoMPremium 105 18.640.997.161.658
10 UPCoM UPCoM Index 373 64.939.461.577.540
    Tổng số 10 bản ghi