Giới thiệu
  • Giới thiệu
  • Danh mục chỉ số
  • Phương pháp tính
  • Nguyên tắc XD và quản lý
  • Thông tin công bố
STT Thị trường Chỉ số Số chứng khoán trong rổ Giá trị vốn hóa (Đồng)
1 Niêm yết Công nghiệp 121 19.206.313.338.765
2 Niêm yết HNX Index 381 81.845.178.374.055
3 Niêm yết HNX30 30 35.391.392.809.891
4 Niêm yết HNX30TRI 30 35.391.392.809.891
5 Niêm yết LARGE 48 59.731.013.469.230
6 Niêm yết MID/SMALL 333 22.114.164.904.825
7 Niêm yết Tài chính 24 14.940.428.236.463
8 Niêm yết Xây dựng 72 7.807.314.614.288
9 UPCoM HNXUPCoMPremium 107 19.152.333.410.343
10 UPCoM UPCoM Index 405 70.926.646.743.950
    Tổng số 10 bản ghi